Một trong những ứng dụng chính của xeri florua nằm trong lĩnh vực quang học. Do chiết suất cao và độ tán sắc thấp, nó thường được sử dụng làm thành phần trong các lớp phủ quang học và thấu kính. Tinh thể xeri florua, khi tiếp xúc với bức xạ ion hóa, phát ra ánh sáng nhấp nháy có thể được phát hiện và đo lường, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong các máy dò nhấp nháy. Xeri florua có thể được sử dụng làm chất phát quang cho công nghệ chiếu sáng trạng thái rắn. Xeri florua cũng có tính chất xúc tác và được sử dụng làm chất xúc tác trong lọc dầu, xử lý khí thải ô tô, tổng hợp hóa học, v.v. Xeri florua cũng là một chất phụ gia không thể thiếu trong quá trình luyện kim loại xeri.
Công ty WONAIXI (WNX) là nhà sản xuất chuyên nghiệp các loại muối đất hiếm. Với hơn 10 năm kinh nghiệm nghiên cứu và phát triển cũng như sản xuất cerium fluoride, các sản phẩm cerium fluoride của chúng tôi được nhiều khách hàng lựa chọn và bán sang Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ và các nước châu Âu. WNX có năng lực sản xuất hàng năm đạt 1500 tấn cerium fluoride và hỗ trợ sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM).
| Cerium Fluoride | ||||
| Công thức: | CeF3 | CAS: | 7758-88-5 | |
| Công thức tính trọng lượng: | 197.12 | Số EC: | 231-841-3 | |
| Từ đồng nghĩa: | Cerium trifluoride Cerous fluoride; Ceriumtrifluoride (nhưflo); Xeri (III) florua; Xeri florua (CeF3) | |||
| Tính chất vật lý: | Bột màu trắng. Không tan trong nước và axit. | |||
| Thông số kỹ thuật | ||||
| Mã số sản phẩm | CF-3.5N | CF-4N | ||
| TREO% | ≥86,5 | ≥86,5 | ||
| Độ tinh khiết của cerium và tạp chất đất hiếm tương đối | ||||
| CeO2/TREO% | ≥99,95 | ≥99,99 | ||
| La2O3/TREO% | <0,02 | <0,004 | ||
| Pr6eO11/TREO% | <0,01 | <0,002 | ||
| Nd2O3/TREO% | <0,01 | <0,002 | ||
| Sm2O3/TREO% | <0,005 | <0,001 | ||
| Y2O3/TREO% | <0,005 | <0,001 | ||
| Tạp chất không phải đất hiếm | ||||
| Fe% | <0.02 | <0.01 | ||
| SiO2% | <0.05 | <0.04 | ||
| Ca% | <0.02 | <0.02 | ||
| Al% | <0.01 | <0.02 | ||
| Pb% | <0.01 | <0.005 | ||
| K% | <0.01 | <0.005 | ||
| F-% | ≥27 | ≥27 | ||
| LOI% | <0.8 | <0.8 | ||
1. Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Không có
2. Các yếu tố nhãn GHS, bao gồm các tuyên bố phòng ngừa
| Biểu tượng | Không có biểu tượng. |
| Từ tín hiệu | Không có từ tín hiệu. |
| Tuyên bố về mối nguy hiểm | chín |
| Tuyên bố phòng ngừa | |
| Phòng ngừa | không có |
| Phản ứng | không có |
| Kho | không có |
| Xử lý | không có |
3. Các mối nguy hiểm khác không dẫn đến việc phân loại.
Không có
| Số hiệu Liên Hợp Quốc: | Không phải hàng hóa nguy hiểm |
| Tên vận chuyển chính thức của Liên Hợp Quốc: | Không thuộc phạm vi áp dụng của các khuyến nghị trong Quy định mẫu về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. |
| Phân loại nguy hiểm chính trong vận tải: | - |
| Loại nguy hiểm thứ cấp trong vận tải: | - |
| Nhóm đóng gói: | - |
| Ghi nhãn cảnh báo nguy hiểm: | - |
| Các chất gây ô nhiễm biển (Có/Không): | No |
| Các biện pháp phòng ngừa đặc biệt liên quan đến vận chuyển hoặc phương tiện vận chuyển: | Xe vận chuyển phải được trang bị đầy đủ loại và số lượng thiết bị chữa cháy và thiết bị xử lý sự cố rò rỉ tương ứng. Nghiêm cấm trộn lẫn chất oxy hóa và hóa chất dùng trong thực phẩm. Ống xả của phương tiện vận chuyển hàng hóa phải được trang bị vật liệu chống cháy. Khi sử dụng xe bồn (xe bồn chở chất lỏng), cần phải có dây nối đất, và có thể lắp đặt tấm chắn có lỗ trong thùng chứa để giảm hiện tượng giật điện do tĩnh điện gây ra. Nghiêm cấm sử dụng các thiết bị và dụng cụ cơ khí dễ phát sinh tia lửa điện trong quá trình bốc dỡ hàng hóa. |