• nybjtp

Praseodymium Nitrate

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm:

Praseodymium Nitrate sản xuất|CAS15878-77-0 Cung cấp cho Trung Quốc

Từ đồng nghĩa:Praseodymium(III) nitrat, Praseodymium trinitrat, Pr(NO₃)₂)Axit nitric praseodymium, hexahydrat của axit nitric praseodymium

Số CAS:15878-77-0

Công thức phân tử:Pr(NO3)3·6H2O

Khối lượng phân tử:434,91

Vẻ bề ngoài:Tinh thể màu xanh lục, tan trong nước.


Chi tiết sản phẩm

Thông số kỹ thuật của sản phẩm

Có thể cung cấp các thông số kỹ thuật tùy chỉnh theo yêu cầu..

Mã số

PN-2.5N

PN-3N

TREO%

≥39

≥39

Độ tinh khiết của praseodymium và tạp chất đất hiếm tương đối

Pr6O11/TREO %

≥99,5

≥99,9

La2O3/TREO %

0,05

0,01

CeO2/TREO %

0,05

0,03

Nd2O3/TREO %

0,35

0,04

Sm2O3/TREO %

0,03

0,01

Y2O3/TREO %

0,01

0,005

Tạp chất không phải đất hiếm

Ca %

0,01

0,005

% Fe

0,005

0,003

% Na

0,01

0,005

K %

0,005

0,003

Pb %

0,005

0,003

Cl- %

0,005

0,005

SO42- %

0,02

0,02

NTU

20

20

Mô tả & Tính năng

Mô tả: WNX sử dụng công nghệ sản xuất tự động tiên tiến và nguyên liệu chất lượng cao để sản xuất ra các sản phẩm chất lượng cao. Praseodymium Nitrate.

Các tính năng chính:

Độ tinh khiết cao:Praseodymium Nitrate Sản phẩm không chứa tạp chất từ ​​các nguyên tố đất hiếm (như sắt, canxi, natri) và hàm lượng tạp chất thấp.

Độ hòa tan tốt:Praseodymium Nitrate Có thể hòa tan nhanh chóng trong nước và axit mạnh.

Tính nhất quán: Quản lý lô hàng nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất.Praseodymium Nitrate Đảm bảo chất lượng ổn định cho sản xuất công nghiệp quy mô lớn.

 

Chất xúc tác trong công nghiệp hóa chất: Praseodymium nitrat được sử dụng làm chất xúc tác trong ngành công nghiệp luyện kim. Nó có thể tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn của hợp kim nhôm, đồng thời tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn của thép. Nó cũng có thể được sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường để xúc tác chuyển hóa các chất độc hại trong khí thải, từ đó giảm ô nhiễm không khí và nước.

 

Chất loại bỏ phốt pho trong ao: Nhờ đặc tính hóa học, praseodymium nitrate có thể loại bỏ phốt phát khỏi nguồn nước một cách hiệu quả thông qua quá trình kết tủa, giúp giải quyết vấn đề phú dưỡng hóa nguồn nước.

 

Pin và vật liệu năng lượng: Praseodymium nitrat có thể được sử dụng làm chất pha tạp để chế tạo pin mặt trời nhạy cảm với chất nhuộm. Bằng cách thu hẹp khoảng cách vùng cấm của vật liệu anode ánh sáng, hiệu suất chuyển đổi quang điện có thể được tăng cường. Nó cũng là tiền chất quan trọng để tổng hợp praseodymium cobanat và praseodymium manganat, là các oxit perovskite kép được sử dụng trong pin nhiên liệu oxit rắn (SOFC). Các vật liệu này thể hiện khả năng dẫn điện ion và điện tử tuyệt vời ở nhiệt độ trên 400°C.°C.

 

Vật liệu quang học và điện tử: Praseodymium nitrat được sử dụng rộng rãi làm chất tạo màu trong ống đèn huỳnh quang, chất phát quang, cũng như thủy tinh và gốm quang học (chẳng hạn như màu vàng praseodymium nổi tiếng). Cấu trúc đám mây điện tử f độc đáo của nó cho phép các vật liệu pha tạp praseodymium có thời gian tồn tại trạng thái kích thích dài và hiệu suất phát quang cao, có thể được sử dụng để chế tạo vật liệu cảm biến nhiệt độ quang học, vật liệu nano tổng hợp phát quang tia cực tím trong điều trị ung thư bằng phương pháp quang động và màng cảm biến khí.

Bao bì tiêu chuẩn:

1.NNhãn/bao bì trung tính (bao jumbo 1.000kg mỗi bao)Hai bao/pallet.

2.Được đóng gói chân không, sau đó bọc trong túi đệm khí, và cuối cùng đóng vào thùng sắt..

Thùng phuy: Thùng phuy thép (mở nắp, dung tích 45 lít, kích thước: đường kính trong 365mm × chiều cao ngoài 460mm).

Trọng lượng mỗi thùng: 50 kg

Đóng gói trên pallet: 18 thùng/pallet (tổng cộng 900 kg/pallet).

Loại hình vận tải: Vận tải đường biển / Vận tải đường hàng không


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.