• nybjtp

Sulfat đất hiếm

  • Ceric Sulfate

    Ceric Sulfate

    Tên sản phẩm: Sản xuất Ceric Sulfate | CAS10294-42-5 | Độ tinh khiết cao 3.5N4N

    Từ đồng nghĩa: Ceric sulfat, Cerium(IV) sulfat, Cerium disulfat, Ce(SO₄)₂, Axit sulfuric, muối cerium(4+)

    Số CAS: 10294-42-5

    Công thức phân tử: Ce(SO4)2·4H2O

    Khối lượng phân tử: 404,284

    Hình thức bên ngoài: Cerium sulfate là một tinh thể màu vàng đỏ.

    Có thể cung cấp các thông số kỹ thuật tùy chỉnh theo yêu cầu.

  • Lanthanum Sulfat Hydrat

    Lanthanum Sulfat Hydrat

    Tên sản phẩm:

    Lanthanum Sulfat Hydrat sản xuất|CAS 57804-25-8 Cung cấp từ Trung Quốc | 3.5N 4N Độ tinh khiết cao

    Từ đồng nghĩa:Lanthanum(III) sulfat hydrat, Dilanthanum trisulfat hydrat, Lanthanum sulfat octahydrat, La(VÌ THẾ)₃·xHO

    Số CAS:57804-25-8

    Công thức phân tử:La2(SO4)3·8H2O

    Khối lượng phân tử:709,8

    Vẻ bề ngoài:Tinh thể không màu, tan trong nước. Có khả năng hút ẩm, bảo quản kín khí.

  • Cerous Sulfate

    Cerous Sulfate

    Tên sản phẩm:Cerous Sulfate sản xuất|CAS16648-30- Cung cấp từ Trung Quốc | 3.5N 4N Độ tinh khiết cao

    Từ đồng nghĩa: Cerium(III) sulfat, Cerous sulfat, Ce(VÌ THẾ), Dicerium trisulfate, Axit sulfuric, muối cerium(3+)

    Số CAS:16648-30-9

    Công thức phân tử:Ce2(SO4)3·5H2O

    Khối lượng phân tử:658,42

    Vẻ bề ngoài:Tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước, dung dịch nước có tính axit yếu và bền vững trong không khí.

    Có thể cung cấp các thông số kỹ thuật tùy chỉnh theo yêu cầu..

  • Amoni cerium sulfat

    Amoni cerium sulfat

    Tên sản phẩm: Amoni cerium sulfat | CAS7637-03-8 | Độ tinh khiết cao 3,5N4N

    Từ đồng nghĩa: Amoni cerium(IV) sulfat, ceric amoni sulfat, cerium(IV) amoni sulfat, diammonium cerium(4+) trisulfat

    Số CAS: 7637-03-8

    Công thức phân tử: (NH4)4Ce(SO4)4·xH2O

    Khối lượng phân tử: 596,52 (trên cơ sở khan)

    Hình thái: Tinh thể màu cam đỏ, tan rất nhanh trong nước, bền vững trong dung dịch axit, và dung dịch nước có tính axit mạnh.