Ceric sulfate có nhiều ứng dụng khác nhau. Nó thường được sử dụng trong hóa học phân tích như một chất oxy hóa để phân tích định lượng. Nó cũng được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ cho các phản ứng oxy hóa. Ngoài ra, nó còn đóng vai trò xúc tác trong một số quá trình hóa học nhất định.
Công ty WONAIXI (WNX) đã sản xuất cerium sulfate từ năm 2012. Chúng tôi liên tục cải tiến quy trình sản xuất để cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, và đã đăng ký bằng sáng chế quốc gia về quy trình sản xuất cerium sulfate với phương pháp chế biến tiên tiến. Trên cơ sở đó, chúng tôi tiếp tục tối ưu hóa để có thể cung cấp cho khách hàng những sản phẩm với chi phí thấp hơn và chất lượng tốt hơn. Hiện nay, WNX có năng lực sản xuất hàng năm là 2.000 tấn cerium sulfate.
| Cerium (IV) Sulfate Tetrahydrate | ||||
| Công thức: | Ce (SO4)2.4H2O | CAS: | 10294-42-5 | |
| Công thức tính trọng lượng: | 404.3 | Số EC: | 237-029-5 | |
| Từ đồng nghĩa: | Einecs237-029-5, Mfcd00149427, Cerium(4+), Disulfate, Tetrahydrate, Ceric sulphate 4-hydrate, Ceric sulfate, Cerium(+4)Ssulfat tetrahydrat, ceric sulfat,Cerium(IV) sulfat trihydrat, 4-hydrat | |||
| Tính chất vật lý: | Bột màu cam trong suốt, khả năng oxy hóa mạnh, tan trong axit sulfuric loãng. | |||
| Thông số kỹ thuật | ||||
| Mã số sản phẩm | CS-3.5N | CS-4N | ||
| TREO% | ≥36 | ≥42 | ||
| Độ tinh khiết của cerium và tạp chất đất hiếm tương đối | ||||
| CeO2/TREO% | ≥99,95 | ≥99,99 | ||
| La2O3/TREO% | <0,02 | <0,004 | ||
| Pr6eO11/TREO% | <0,01 | <0,002 | ||
| Nd2O3/TREO% | <0,01 | <0,002 | ||
| Sm2O3/TREO% | <0,005 | <0,001 | ||
| Y2O3/TREO% | <0,005 | <0,001 | ||
| Tạp chất không phải đất hiếm | ||||
| Ca% | <0.005 | <0.002 | ||
| Fe% | <0.005 | <0,002 | ||
| Na% | <0.005 | <0.002 | ||
| K% | <0.002 | <0.001 | ||
| Pb% | <0.002 | <0.001 | ||
| Al% | <0.005 | <0.002 | ||
| CL-% | <0.005 | <0.005 | ||
1. Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Không có dữ liệu nào khả dụng.
2. Các yếu tố nhãn GHS, bao gồm các tuyên bố phòng ngừa
3. Các mối nguy hiểm khác không dẫn đến việc phân loại.
Không có
| Số hiệu Liên Hợp Quốc: | 1479 |
| Tên vận chuyển chính thức của Liên Hợp Quốc: | ADR/RID: Chất rắn oxy hóa, NOSIMDG: Chất rắn oxy hóa, NOSIATA: Chất rắn oxy hóa, NOS |
| Phân loại nguy hiểm chính trong vận tải: | 5.1 |
| Loại nguy hiểm thứ cấp trong vận tải: | - |
| Nhóm đóng gói: | III |
| Ghi nhãn cảnh báo nguy hiểm: | |
| Các chất gây ô nhiễm biển (Có/Không): | KHÔNG |
| Các biện pháp phòng ngừa đặc biệt liên quan đến vận chuyển hoặc phương tiện vận chuyển: | Không có dữ liệu nào khả dụng. |